ẩn nấp

  1. se cacher derrière; se blottir derrière.
    • ẩn nấp sau đống rơm
      se cacher derrière une meule de paille

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ẩn nấp"

ẩn nấp
Con mèo ẩn nấp dưới gầm giường, chỉ chờ lũ chuột xuất hiện.